mướp tàu

mướp tàu

Mẹ tôi thường nấu canh với mướp tàu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại cây thân leo, quả dài, nhiều cạnh: "mướp tàu" chỉ một giống mướp thuộc họ bầu , quả các đường gờ (cạnh) dọc theo thân quả, thường được dùng làm thực phẩm hoặc làm mướp để rửa bát, tắm.
    • Quả của cây này: "mướp tàu" cũng được dùng để chỉ quả của cây nói trên, hình dạng dài, màu xanh, khi già bên trong .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mướp tàu thường được trồngvườn nhà để lấy quả nấu canh. (Loại mướp này quả dài, nhiều cạnh, thường được dùng trong bữa ăn hàng ngày.)
    • của quả mướp tàu già có thể dùng làm miếng rửa bát. (Khi quả già, phần bên trong trở nên xốp tính mài mòn nhẹ, hữu ích cho việc lau chùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mướp tàu non": quả mướp tàu còn tươi, non, thường dùng để nấu ăn.

    • Mướp tàu non nấu với tôm rất ngọt mát. (Quả non vị thanh, thích hợp cho các món canh.)
  • " mướp tàu": phần bên trong quả già, dùng làm vật liệu lau rửa.

    • mướp tàu thường được phơi khô để dùng dần. (Sau khi phơi, trở nên cứng bền, thích hợp làm miếng chà.)
Biến thể từ gần giống
  • Mướp hương (danh từ): loại mướp quả nhỏ, mùi thơm, không cạnh rõ rệtkhác với mướp tàuđặc điểm quả.

    • Mướp hương thường được dùng trong các món xào mùi thơm đặc trưng.
  • Mướp đắng (danh từ): loại mướp quả vị đắng, thường dùng làm thuốckhông cùng họ với mướp tàu nhưng cùng tên gọi "mướp".

    • Mướp đắng vị đắng nhưng tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Mướp cạnh: tên gọi khác của mướp tàu, nhấn mạnh đặc điểm quả cạnh.

    • Mướp cạnh thường dễ trồng cho năng suất cao.
  • Mướp : tên gọi dựa trên công dụng của quả già.

    • Mướp được dùng để làm miếng rửa bát tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • Trồng mướp tàu tưởng trồng bầu: ý nói nhầm lẫn giữa các loại cây tương tự, hoặc hiểu sai bản chất sự việc.
    • Anh ấy cứ tưởng đây bầu, nhưng thực ra mướp tàu. (Câu nói chỉ sự nhầm lẫn phổ biến trong nông nghiệp.)